Bài tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2 cho bé luyện tập
Bài tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2 cho bé luyện tập

Bài tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2 cho bé luyện tập

CÓ ĐÁP ÁN

Trong bài viết này, Luyện Thi Tốt sẽ tổng hợp kiến thức quan trọng và các dạng bài tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2 có đáp án chi tiết cho các bạn nhỏ cùng tham khảo và luyện tập. Từ đó con có thể theo học chương trình lớp 2 tốt hơn!

Những kiến thức tiếng Anh lớp 1 cần ứng dụng khi lên lớp 2

Khi lên lớp 2, học sinh cần ứng dụng vững chắc các kiến thức tiếng Anh nền tảng từ lớp 1 như: bảng chữ cái (ABC), phát âm âm cơ bản, khoảng 100-150 từ vựng theo chủ đề (số đếm, màu sắc, đồ vật, cơ thể) và các cấu trúc câu giao tiếp đơn giản (chào hỏi, sở thích, sở hữu).
Dưới đây là các kiến thức tiếng Anh lớp 1 cần ứng dụng khi lên lớp 2:

1. Từ vựng (Vocabulary)
Học sinh cần nắm vững khoảng 100-150 từ vựng quen thuộc theo các chủ đề sau:
  • Số đếm: Số từ 1-10 (hoặc đến 20).
  • Màu sắc: Các màu cơ bản (Red, blue, green, yellow,…).
  • Đồ dùng học tập: Pen, pencil, book, ruler, eraser,…
  • Bộ phận cơ thể: Head, hand, leg, eye, nose, ear,…
  • Gia đình & Trường học: Mother, father, teacher, classroom,…
  • Động vật & Đồ ăn: Cat, dog, bird, apple, banana,…
2. Ngữ pháp & Mẫu câu (Grammar & Sentence Structures)
  • Các cấu trúc câu cơ bản cần thành thạo để giao tiếp và làm bài tập:
  • Chào hỏi & Giới thiệu: “Hello/Hi”, “Goodbye”, “What’s your name? – I’m…”, “How are you? – I’m fine”.
  • Nhận diện đồ vật/người: “What is it? – It’s a/an…”, “Who is it? – It’s my…”.
  • Sở hữu & Chỉ vị trí: “This/That is…”, “It’s my/your…”.
  • Số lượng: “How many…?” – Trả lời số lượng.
  • Mô tả: “It is + [Màu sắc]” (Ví dụ: It is red), “I have…” (cơ thể).
  • Sở thích: “I like…” / “I don’t like…”.
3. Kỹ năng phát âm & Bảng chữ cái
  • Bảng chữ cái (Alphabet): Nhận diện và phát âm chuẩn 26 chữ cái tiếng Anh.
  • Âm cơ bản (Phonics): Làm quen với cách phát âm các âm đơn giản để hỗ trợ đánh vần từ vựng.
4. Kỹ năng ứng dụng (Application Skills)
  • Nghe: Hiểu các câu lệnh đơn giản trong lớp học (Sit down, stand up, open your book).
  • Nói: Biết chào hỏi, giới thiệu bản thân và hỏi/đáp về đồ vật xung quanh.
  • Viết: Tập viết từ vựng và sắp xếp từ thành câu đơn giản.
Việc ôn tập vững các kiến thức này sẽ giúp học sinh lớp 2 tự tin hơn khi tiếp cận các chủ đề từ vựng và cấu trúc câu phức tạp hơn.

Cách phát âm bảng chữ cái theo phương pháp Phonics

Trong chương trình tiếng Anh lớp 1, con đã được học đánh vần các chữ cái riêng biệt sau đây:

Chữ cái

Phiên âm

Chữ cái

Phiên âm

Aa

/a/ – /eɪ/

Ll

/l/ – /el/

Bb

/b/ – /biː/

Mm

/m/ – /em/

Cc

/c/ – /siː/

Nn

/n/ – /en/

Dd

/d/ – /diː/

Oo

/o/ – /əʊ/

Ee

/e/ – /iː/

Pp 

/p/ – /piː/

Ff

/f/ – /ef/

Tt

/t/ – /tiː/

Gg

/g/ – /dʒiː/

Uu

/u/ – /juː/

Hh

/h/ – /eɪtʃ/

Vv

/v/ – /viː/

Ii

/i/ – /aɪ/

Yy

/y/ – /waɪ/

Jj

/j/ – /dʒeɪ/

Ww

/w/ – /ˈdʌbljuː/

Kk

/k/ – /keɪ/

Nghe & nói các câu đơn theo cấu trúc mẫu 

Theo SGK tiếng Anh lớp 1, học sinh sẽ được làm quen từ các mẫu câu ngắn, đơn giản nhất gồm:

Mẫu câu

Cách dùng

Ví dụ

Hi, I’m ____/ Bye, ____

Chào gặp mặt/ Tạm biệt

Hi, I’m Bill / Bye, Bill

I have a _____

Tôi có một _____

I have a ball.

This is my _____

Đây là _____ của tôi

This is my cat.

This is a _____

Đây là một _____

This is a desk.

I like _____

Tôi thích _____

I like dog.

It is a red (It’s a _____ )

Nó là một _____ màu đỏ

It’s a red pen.

There is a/ There’s a ____

Có một _____

There is a garden.

Touch your _____

Chạm vào ____ của bạn

Touch your hair.

How many ____ ? _____

Có bao nhiêu ____?

How many clocks? Two.

That is a/ That’s a _____

Đó là một ____/ Kia là ___

That is a book.

Look at the _____

Nhìn vào _____

Look at the lemons.

He/ she is having _____

Anh/ Cô ấy đang ăn _____

She’s having noodles.

I can see a _____

Tôi có thể thấy một _____

I can see a tiger.

Point to your _____

Chỉ vào _____ của bạn

Point to your hand.

How many _____ can you see? I can see _____

Có bao nhiêu _____ bạn có thể nhìn thấy?

Tôi có thể thấy _____.

How many windows can you see? I can see six.

Học từ vựng tiếng Anh 2 theo chủ đề và chữ cái

Học từ vựng tiếng Anh lớp 2 tập trung vào các chủ đề quen thuộc như gia đình, trường học, con vật, màu sắc và đồ ăn qua 15 Unit (Global Success). Các từ khóa chính bao gồm Birthday, Classroom, Farm, Zoo, cùng các danh từ, động từ đơn giản giúp bé phát triển vốn từ vựng cơ bản.

Bài ôn tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2

Đề bài ôn tập 1

Ex 1: Look and circle (Nhìn và khoanh tròn đáp án đúng)

Ex 2: Read, draw and colour (Đọc, vẽ và tô màu)

Ex 3: Count and write (Đếm và viết)

Ex 4: Circle the correct question and answer. (Khoanh tròn vào câu hỏi và câu trả lời đúng)

Ex 5: Look and guess (Nhìn và đoán các từ tương ứng với các bức tranh)

Ex 6: Complete the sentence (Hoàn thành các câu sau.)

Đáp án đề ôn tập số 1

Ex 1: Khoanh tròn vào đáp án như sau

1. ruler

2. pencil case

3. book

4. chair

Ex 2: Vẽ và tô theo hướng dẫn sau

1. Cục tẩy màu xanh lá cây.

2. Cái bàn học màu nâu.

3. Tập bài màu tím

Ex 3:

1. three

2. eight

3. six

Ex 4: Các cặp câu đúng là

1 – What is it?

It’s a ruler.

It’s blue.

2 – What are they?

They’re pencils.

They’re red.

3 – What are they?

They’re sharpeners.

They’re yellow.

4 – What is it?

It’s a rubber.

It’s orange.

Ex 5: Nhìn và tìm tranh hướng dẫn sau

1. Smile: cười

2. Hold your hands: bắt tay

3. Keep still: giữ vững

4. Look at me: nhìn tôi

5. Jump: nhảy

6. Clap your hands: vỗ tay

7. Wash your hands: rửa tay

8. Swim: bơi lội

9. Fly: bay

10. Ride a bike: đi xe đạp

11. Sit still: ngồi yên

12. Stand up: đứng lên

13. Climb: leo trèo

14. Walk: đi bộ

15. Run: chạy

16. Sing: hát

Ex 6:

Tranh 1: Good morning (8:15 sáng)

Tranh 2: Good afternoon (2:15 chiều)

Bài ôn tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2 – Đề 2

Cùng thực hành bài tập đề số 2 và kiểm tra đáp án dưới đây:

Đề bài ôn tập 2

Ex 1: Look and match (Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng)

Ex 2: Rearrange (Sắp xếp chữ cái thành từ có nghĩa)

Ex 3: Circle the correct answer (Khoanh tròn vào câu trả lời đúng)

Ex 4: Look at the picture and complete the words

Ex 5: Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)

1. A. teddy bear

B. doll

C. tiger

2. A. bananas

B. apples

C. foot

3. A. father

B. face

C. foot

4. A. bus

B. sun

C. truck

5. A. monkey

B. water

C. mouse

Ex 6: Look and write (Nhìn và viết)

1. I can see a __________

2. He is _________

3. That’s a ________

4. There’s a ________

5. She’s having ________

6. How many _________ can you see?

I can see _______

7. It’s a ______ ______

8. I have a _______

9. Look at the ________

Đáp án đề ôn tập số 2

Ex 1:

1. cat

2. table

3. teddy bear

4. circle

5. pencil

Ex 2:

1. bicycle

2. chair

3. dog

4. robot

5. pat

Ex 3:

1 – b; 2 – a; 3 – a; 4 – b; 5 – a

Ex 4:

1. garden

2. bell

3. horse

4. cake

Ex 5:

1. C

2. C

3. A

4. B

5. B

Ex 6:

1. turtle

2. running

3. mango

4. gate

5. chicken

6. bananas – three

7. red car

8. pen

9. clock

Đề bài ôn tập 3

Ex 1: Look at the pictures and complete the words 

Ex 2: Match (Nối câu đúng)

1. Is a teddy bear?

A. See you later

2. What’s your name?

B. In the classroom

3. Goodbye

C. No, it isn’t

4. Who’s this?

D. My name’s Hana.

5. Where’s your teacher?

E. She’s my younger sister.

Ex 3: Reorder these words to have correct sentences

(Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng)

1. you/ A/ for/ green/ is/ pen/ ./

_________________________________________

2. school/ for/ Time/ ./

_________________________________________

3. kitchen./ the/ Mom/ in/ is/

_________________________________________

4. toy/ This/ my/ favorite/ is/ ./

_________________________________________

Ex 4: Look and read. Write yes or no (Nhìn và đọc. Viết Yes hoặc No)

1. The fat biy is eating the cake.

2. The girl in the green dress is blowing bubbles.

3. The boy in the green shirt isn’t happy.

4. There are five candles on the cake.

5. The presents are on the table.

Đáp án đề ôn tập số 3

Ex 1:

1. balloon

2. chair

3. bedroom

4. truck

5. robot

6. mother

Ex 2:

1. C

2. D

3. A

4. E

5. B

Ex 3:

1. A green pen is for you.

2. Time for school.

3. Mom is in the kitchen.

4. This is my favorite toy.

Ex 4:

1. no

2. no

3. yes

4. yes

5. no

Hướng dẫn dịch:

Dựa vào phần dịch kết hợp xem tranh và điền “Yes” cho hình ảnh đúng, điền “No” cho hình ảnh sai hoặc không có trong tranh.

1. Bé trai béo đang ăn bánh.

2. Bé gái mặc váy xanh lá cây đang thổi bong bóng.

3. Bé trai mặc áo xanh lá cây không vui vẻ.

4. Có năm cây nến trên bánh.

5. Các món quà để ở trên bàn.

Bài ôn tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2 – Đề 4

Cùng thực hành bài tập đề số 4 và kiểm tra đáp án dưới đây:

Đề bài ôn tập 4

Ex 1: Read and match. (Đọc và nối)

Column A

Column B

1. Lisa needs a

A. apple

2. Thank

B. tomato

3. Mai wants some

C. eggs

4. Touch your

D. you

5. Bobby has an

E. head

Ex 2: Reorder (Sắp xếp từ tạo thành câu đúng)

1. living room/ This/ my/ is/ .

_______________________

2. How/ kites/ many/ ?

_______________________

3. two/ I/ trucks/ have/ .

_______________________

4. an/ want/ I/ orange/ ./

_______________________

5. old/ Peter/ How/ is/ ?

_______________________

Ex 3: Choose the odd one out. (Chọn 1 từ khác loại)

1. A. sing

B. What

C. run

1. A. one

B. Where

C. How

1. A. dog

B. cat

C. Lisa

1. A. teddy bear

B. much

C. many

1. A. This

B. living room

C. kitchen

Đáp án đề ôn tập số 4

Ex 1:

1 – B; 2 – D; 3 – C; 4 – E; 5 – A

Ex 2:

1. This is my living room.

2. How many kites?

3. I have two trucks.

4. I want an orange.

5. How old is Peter.

Ex 3:

1 – B; 2 – A; 3 – C; 4 – A; 5 – A

Bài ôn tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2 – Đề 5

Cùng thực hành bài tập đề số 5 và kiểm tra đáp án dưới đây:

Đề bài ôn tập 5

Ex 1: Write “a” or “an” (Điền a hoặc an vào chỗ trống)

1. _____________ umbrella

2. _____________ plane

3. _____________ apple

4. _____________ orange

5. _____________ book

Ex 2: Look at the picture and complete the words

(Nhìn tranh và hoàn thành từ)

Ex 3: Reorder these words to have correct sentences

(Sắp xếp từ để hoàn thành câu đúng)

1. is/ What/ it/ ?/

________________________________________

2. What/ name/ is/ his/ ?/

________________________________________

3. grandpa/ I/ my/ love/ ./

________________________________________

4. hands/ She/ has/ two/ ./

________________________________________

Đáp án đề ôn tập số 5

Ex 1: 

1 – an; 2 – a; 3 – an; 4 – an; 5 – a

Ex 2:

1. kitchen

2. robot

3. crayon

4. kite

5. chair

6. car

Ex 3:

1. What is it?

2. What is his name?

3. I love my grandpa.

4. She has two hands.

Bài ôn tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2 – Đề 6

Cùng thực hành bài tập đề số 6 và kiểm tra đáp án dưới đây:

Đề bài ôn tập 6

Ex 1: Look at the picture and write (Nhìn tranh và viết)

1. ___________

2. ___________

3. ___________

4. ___________

5. ___________

6. ___________

Ex 2: Write “There is” or “There are”

1. _____________ four pens in my pencil case.

2. _____________ a book on the table.

3. _____________ a kitchen in my house

4. _____________ five people in my family

5. _____________ seven days in a week.

Ex 3: Reorder these words to have correct sentences

(Sắp xếp từ để hoàn thành câu đúng)

1. There’s/ hat/ the/ cat/ on/ a/ ./

_________________________________________

2. can/ is/ This/ my/ ./

_________________________________________

3. It’s/ window/ near/ the/ ./

_________________________________________

4. She/ a/ has/ pen/ blue/ ./

_________________________________________

5. A/ garden/ girl/ the/ is/ in/ ./

_________________________________________

Đáp án đề ôn tập số 6

Ex 1: 

1. cup

2. bike

3. pencil

4. garden

5. horse

6. bell

Ex 2:

1. _____There are________ four pens in my pencil case.

2. _____There is________ a book on the table.

3. _____There is________ a kitchen in my house

4. _____There are________ five people in my family

5. _____There are________ seven days in a week

Ex 3:

1. There’s a cat on the hat.

2. This is my can.

3. It’s near the window.

4. She has a blue pen.

5. A girl is in the garden.

Các kiến thức & kỹ năng mới trong chương trình tiếng Anh lớp 2

Chương trình tiếng Anh lớp 2 mới tập trung phát triển toàn diện 4 kỹ năng (Nghe, Nói, Đọc, Viết) thông qua các chủ đề gần gũi như gia đình, trường học, thời tiết, và con vật. Trọng tâm là xây dựng nền tảng từ vựng cơ bản, mẫu câu giao tiếp đơn giản (thì hiện tại đơn/tiếp diễn), phản xạ tự nhiên và phát âm chuẩn ngay từ đầu.

Những kiến thức mới trọng tâm

Tương tự tiếng Anh lớp 1, chương trình tiếng Anh lớp 2 các con sẽ tiếp tục học phát âm chữ cái và thêm các âm mới theo bảng IPA như: sh, er,…

Tiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 2

Phát âm (Phonic)

a, b, c, d, e, f, g, h, i, l, m, n, o, w

p, k, s, r, q, x, i, v, y, z, er, sh

Ngữ pháp 

Các mẫu câu đơn về:

1. Chào hỏi gặp mặt, tạm biệt.

2. Nói về sự tồn tại của vật ở gần ở xa hoặc thuộc sở hữu của mình.

3. Sở thích của bản thân.

4. Yêu cầu nhìn, chạm, chỉ tay.

5. Hỏi và trả lời về số lượng, v.v…

Các mẫu câu gồm câu hỏi và câu trả lời như:

1. Câu hỏi nghi vấn

Is there/ Is it/ Do you/ Can you…?

Yes/ No,….

2. Câu hỏi với What (cái gì)

What number/ What’s he doing,.?

3. Câu hỏi với Where (ở đâu)

Where are the …. ?

4. Câu hỏi How old (tuổi tác)

Từ vựng

Các từ theo bức tranh chủ đề và chữ cái được học.

Các từ theo bức tranh chủ đề và chữ cái được học.

Các kỹ năng mới cần nâng cao

Khi học tiếng Anh lớp 2, các kỹ năng nghe nói đọc viết của con sẽ được nâng cao hơn, cụ thể là:

Kỹ năng

Tiếng Anh lớp 1

Tiếng Anh lớp 2

Nghe

Nghe câu đơn, nhắc lại hoặc đọc nhẩm hoặc chọn đáp án đúng.

Nghe câu dài, nhắc lại hoặc đọc nhẩm hoặc chọn đáp án đúng.

Nói

Nói 1 câu đơn theo cấu trúc mẫu.

Nói hoặc kết hợp hỏi, trả lời theo cấu trúc mẫu.

Đọc 

Đọc nhẩm theo mẫu.

Đọc nhẩm theo mẫu, đọc và khoanh tròn hoặc tích chọn câu đúng, nối tranh hoặc từ.

Viết

Luyện viết chữ cái theo mẫu có nét chấm sẵn.

Nhìn chữ cái mẫu và luyện viết không có nét chấm sẵn. Điền chữ cái hoàn thành từ vựng.

Luyenthitot.vn – Hệ thống giáo dục trực tuyến hàng đầu tại Việt Nam

Luyenthitot.vn là hệ thống giáo dục trực tuyến hàng đầu tại Việt Nam, cung cấp các khóa học online toàn diện từ lớp 1 đến lớp 12. Nền tảng nổi bật với chương trình bám sát Bộ Giáo dục & Đào tạo, luyện thi TN THPT, ĐGNL, đội ngũ giáo viên giỏi và tối ưu hóa trải nghiệm học mọi lúc, mọi nơi.
Ưu thế của Hệ thống giáo dục Luyện Thi Tốt:

– Chương trình học đa dạng: Bao gồm các khóa học bổ trợ kiến thức, kỹ năng, luyện thi vào lớp 6, 9, 10, thi THPT quốc gia, và luyện thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) vào các trường ĐHQG, Bách Khoa.

– Chất lượng giảng dạy: Quy tụ đội ngũ giáo viên nổi tiếng, nhiều kinh nghiệm, giúp học sinh nắm vững kiến thức và kỹ năng.

– Chương trình chuẩn: Luyện Thi Tốt là nền tảng cung cấp các khóa học online được chứng nhận hợp chuẩn với chương trình Giáo dục phổ thông 2018.

– Tiện ích học tập: Hỗ trợ học trực tuyến, linh hoạt về thời gian, tích hợp trên nhiều thiết bị (máy tính, điện thoại, máy tính bảng).

Trong nhiều năm qua, Luyện Thi Tốt đã không ngừng khẳng định vị trí và chất lượng trong lĩnh vực đào tạo trực tuyến cho học sinh khi nhận được sự tin tưởng của hàng ngàn học sinh theo học, số lượng học sinh đạt HSG, thi đậu vào các trường chuyên, lớp chọn và tỉ lệ thi đỗ đại học đang không ngừng tăng qua từng năm. Đây là những thành tích đáng tự hào mà chúng tôi đã đạt được sau nhiều năm cố gắng.

Luyện Thi Tốt giúp học sinh nâng cao năng lực học tập, tự chủ thời gian và tự tin trong thời đại số.

Comments

Reply to Comment
Comments Approval

Your comment will be visible after admin approval.

Bài tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2 cho bé luyện tập
You are studying
Bài tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2 cho bé luyện tập
New Years Day Celebration
New Years Day Celebration
Get all courses with 50 to 70% off without any limitation
View Courses