CÓ ĐÁP ÁN
Trong bài viết này, Luyện Thi Tốt sẽ tổng hợp kiến thức quan trọng và các dạng bài tập tiếng Anh lớp 1 lên lớp 2 có đáp án chi tiết cho các bạn nhỏ cùng tham khảo và luyện tập. Từ đó con có thể theo học chương trình lớp 2 tốt hơn!

Trong chương trình tiếng Anh lớp 1, con đã được học đánh vần các chữ cái riêng biệt sau đây:
Chữ cái | Phiên âm | Chữ cái | Phiên âm |
Aa | /a/ – /eɪ/ | Ll | /l/ – /el/ |
Bb | /b/ – /biː/ | Mm | /m/ – /em/ |
Cc | /c/ – /siː/ | Nn | /n/ – /en/ |
Dd | /d/ – /diː/ | Oo | /o/ – /əʊ/ |
Ee | /e/ – /iː/ | Pp | /p/ – /piː/ |
Ff | /f/ – /ef/ | Tt | /t/ – /tiː/ |
Gg | /g/ – /dʒiː/ | Uu | /u/ – /juː/ |
Hh | /h/ – /eɪtʃ/ | Vv | /v/ – /viː/ |
Ii | /i/ – /aɪ/ | Yy | /y/ – /waɪ/ |
Jj | /j/ – /dʒeɪ/ | Ww | /w/ – /ˈdʌbljuː/ |
Kk | /k/ – /keɪ/ |
Nghe & nói các câu đơn theo cấu trúc mẫu
Theo SGK tiếng Anh lớp 1, học sinh sẽ được làm quen từ các mẫu câu ngắn, đơn giản nhất gồm:
Mẫu câu | Cách dùng | Ví dụ |
Hi, I’m ____/ Bye, ____ | Chào gặp mặt/ Tạm biệt | Hi, I’m Bill / Bye, Bill |
I have a _____ | Tôi có một _____ | I have a ball. |
This is my _____ | Đây là _____ của tôi | This is my cat. |
This is a _____ | Đây là một _____ | This is a desk. |
I like _____ | Tôi thích _____ | I like dog. |
It is a red (It’s a _____ ) | Nó là một _____ màu đỏ | It’s a red pen. |
There is a/ There’s a ____ | Có một _____ | There is a garden. |
Touch your _____ | Chạm vào ____ của bạn | Touch your hair. |
How many ____ ? _____ | Có bao nhiêu ____? | How many clocks? Two. |
That is a/ That’s a _____ | Đó là một ____/ Kia là ___ | That is a book. |
Look at the _____ | Nhìn vào _____ | Look at the lemons. |
He/ she is having _____ | Anh/ Cô ấy đang ăn _____ | She’s having noodles. |
I can see a _____ | Tôi có thể thấy một _____ | I can see a tiger. |
Point to your _____ | Chỉ vào _____ của bạn | Point to your hand. |
How many _____ can you see? I can see _____ | Có bao nhiêu _____ bạn có thể nhìn thấy? Tôi có thể thấy _____. | How many windows can you see? I can see six. |
Học từ vựng tiếng Anh lớp 2 tập trung vào các chủ đề quen thuộc như gia đình, trường học, con vật, màu sắc và đồ ăn qua 15 Unit (Global Success). Các từ khóa chính bao gồm Birthday, Classroom, Farm, Zoo, cùng các danh từ, động từ đơn giản giúp bé phát triển vốn từ vựng cơ bản.
Ex 1: Look and circle (Nhìn và khoanh tròn đáp án đúng)

Ex 2: Read, draw and colour (Đọc, vẽ và tô màu)

Ex 3: Count and write (Đếm và viết)

Ex 4: Circle the correct question and answer. (Khoanh tròn vào câu hỏi và câu trả lời đúng)

Ex 5: Look and guess (Nhìn và đoán các từ tương ứng với các bức tranh)

Ex 6: Complete the sentence (Hoàn thành các câu sau.)

Ex 1: Khoanh tròn vào đáp án như sau
1. ruler | 2. pencil case | 3. book | 4. chair |
Ex 2: Vẽ và tô theo hướng dẫn sau
1. Cục tẩy màu xanh lá cây.
2. Cái bàn học màu nâu.
3. Tập bài màu tím
Ex 3:
1. three | 2. eight | 3. six |
Ex 4: Các cặp câu đúng là
1 – What is it? It’s a ruler. It’s blue. | 2 – What are they? They’re pencils. They’re red. |
3 – What are they? They’re sharpeners. They’re yellow. | 4 – What is it? It’s a rubber. It’s orange. |
Ex 5: Nhìn và tìm tranh hướng dẫn sau
1. Smile: cười 2. Hold your hands: bắt tay 3. Keep still: giữ vững 4. Look at me: nhìn tôi 5. Jump: nhảy 6. Clap your hands: vỗ tay 7. Wash your hands: rửa tay 8. Swim: bơi lội | 9. Fly: bay 10. Ride a bike: đi xe đạp 11. Sit still: ngồi yên 12. Stand up: đứng lên 13. Climb: leo trèo 14. Walk: đi bộ 15. Run: chạy 16. Sing: hát |
Ex 6:
Tranh 1: Good morning (8:15 sáng)
Tranh 2: Good afternoon (2:15 chiều)
Cùng thực hành bài tập đề số 2 và kiểm tra đáp án dưới đây:
Ex 1: Look and match (Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng)

Ex 2: Rearrange (Sắp xếp chữ cái thành từ có nghĩa)

Ex 3: Circle the correct answer (Khoanh tròn vào câu trả lời đúng)

Ex 4: Look at the picture and complete the words

Ex 5: Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)
1. A. teddy bear | B. doll | C. tiger |
2. A. bananas | B. apples | C. foot |
3. A. father | B. face | C. foot |
4. A. bus | B. sun | C. truck |
5. A. monkey | B. water | C. mouse |
Ex 6: Look and write (Nhìn và viết)
1. I can see a __________ | 2. He is _________ | 3. That’s a ________ |
4. There’s a ________ | 5. She’s having ________ | 6. How many _________ can you see? I can see _______ |
7. It’s a ______ ______ | 8. I have a _______ | 9. Look at the ________ |
Ex 1:
1. cat 2. table 3. teddy bear | 4. circle 5. pencil |
Ex 2:
1. bicycle 2. chair 3. dog | 4. robot 5. pat |
Ex 3:
1 – b; 2 – a; 3 – a; 4 – b; 5 – a
Ex 4:
1. garden | 2. bell | 3. horse | 4. cake |
Ex 5:
1. C | 2. C | 3. A | 4. B | 5. B |
Ex 6:
1. turtle 2. running 3. mango | 4. gate 5. chicken 6. bananas – three | 7. red car 8. pen 9. clock |
Ex 1: Look at the pictures and complete the words

Ex 2: Match (Nối câu đúng)
1. Is a teddy bear? | A. See you later |
2. What’s your name? | B. In the classroom |
3. Goodbye | C. No, it isn’t |
4. Who’s this? | D. My name’s Hana. |
5. Where’s your teacher? | E. She’s my younger sister. |
Ex 3: Reorder these words to have correct sentences
(Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng)
1. you/ A/ for/ green/ is/ pen/ ./
_________________________________________
2. school/ for/ Time/ ./
_________________________________________
3. kitchen./ the/ Mom/ in/ is/
_________________________________________
4. toy/ This/ my/ favorite/ is/ ./
_________________________________________
Ex 4: Look and read. Write yes or no (Nhìn và đọc. Viết Yes hoặc No)

1. The fat biy is eating the cake. | |
2. The girl in the green dress is blowing bubbles. | |
3. The boy in the green shirt isn’t happy. | |
4. There are five candles on the cake. | |
5. The presents are on the table. |
Ex 1:
1. balloon 2. chair 3. bedroom | 4. truck 5. robot 6. mother |
Ex 2:
1. C | 2. D | 3. A | 4. E | 5. B |
Ex 3:
1. A green pen is for you.
2. Time for school.
3. Mom is in the kitchen.
4. This is my favorite toy.
Ex 4:
1. no | 2. no | 3. yes | 4. yes | 5. no |
Hướng dẫn dịch:
Dựa vào phần dịch kết hợp xem tranh và điền “Yes” cho hình ảnh đúng, điền “No” cho hình ảnh sai hoặc không có trong tranh.
1. Bé trai béo đang ăn bánh.
2. Bé gái mặc váy xanh lá cây đang thổi bong bóng.
3. Bé trai mặc áo xanh lá cây không vui vẻ.
4. Có năm cây nến trên bánh.
5. Các món quà để ở trên bàn.
Cùng thực hành bài tập đề số 4 và kiểm tra đáp án dưới đây:
Ex 1: Read and match. (Đọc và nối)
Column A | Column B |
1. Lisa needs a | A. apple |
2. Thank | B. tomato |
3. Mai wants some | C. eggs |
4. Touch your | D. you |
5. Bobby has an | E. head |
Ex 2: Reorder (Sắp xếp từ tạo thành câu đúng)
1. living room/ This/ my/ is/ .
_______________________
2. How/ kites/ many/ ?
_______________________
3. two/ I/ trucks/ have/ .
_______________________
4. an/ want/ I/ orange/ ./
_______________________
5. old/ Peter/ How/ is/ ?
_______________________
Ex 3: Choose the odd one out. (Chọn 1 từ khác loại)
1. A. sing | B. What | C. run |
1. A. one | B. Where | C. How |
1. A. dog | B. cat | C. Lisa |
1. A. teddy bear | B. much | C. many |
1. A. This | B. living room | C. kitchen |
Ex 1:
1 – B; 2 – D; 3 – C; 4 – E; 5 – A
Ex 2:
1. This is my living room.
2. How many kites?
3. I have two trucks.
4. I want an orange.
5. How old is Peter.
Ex 3:
1 – B; 2 – A; 3 – C; 4 – A; 5 – A
Cùng thực hành bài tập đề số 5 và kiểm tra đáp án dưới đây:
Ex 1: Write “a” or “an” (Điền a hoặc an vào chỗ trống)
1. _____________ umbrella
2. _____________ plane
3. _____________ apple
4. _____________ orange
5. _____________ book
Ex 2: Look at the picture and complete the words
(Nhìn tranh và hoàn thành từ)
Ex 3: Reorder these words to have correct sentences
(Sắp xếp từ để hoàn thành câu đúng)
1. is/ What/ it/ ?/
________________________________________
2. What/ name/ is/ his/ ?/
________________________________________
3. grandpa/ I/ my/ love/ ./
________________________________________
4. hands/ She/ has/ two/ ./
________________________________________
Ex 1:
1 – an; 2 – a; 3 – an; 4 – an; 5 – a
Ex 2:
1. kitchen 2. robot | 3. crayon 4. kite | 5. chair 6. car |
Ex 3:
1. What is it?
2. What is his name?
3. I love my grandpa.
4. She has two hands.
Cùng thực hành bài tập đề số 6 và kiểm tra đáp án dưới đây:
Ex 1: Look at the picture and write (Nhìn tranh và viết)
1. ___________ | 2. ___________ | 3. ___________ |
4. ___________ | 5. ___________ | 6. ___________ |
Ex 2: Write “There is” or “There are”
1. _____________ four pens in my pencil case.
2. _____________ a book on the table.
3. _____________ a kitchen in my house
4. _____________ five people in my family
5. _____________ seven days in a week.
Ex 3: Reorder these words to have correct sentences
(Sắp xếp từ để hoàn thành câu đúng)
1. There’s/ hat/ the/ cat/ on/ a/ ./
_________________________________________
2. can/ is/ This/ my/ ./
_________________________________________
3. It’s/ window/ near/ the/ ./
_________________________________________
4. She/ a/ has/ pen/ blue/ ./
_________________________________________
5. A/ garden/ girl/ the/ is/ in/ ./
_________________________________________
Ex 1:
1. cup 2. bike | 3. pencil 4. garden | 5. horse 6. bell |
Ex 2:
1. _____There are________ four pens in my pencil case.
2. _____There is________ a book on the table.
3. _____There is________ a kitchen in my house
4. _____There are________ five people in my family
5. _____There are________ seven days in a week
Ex 3:
1. There’s a cat on the hat.
2. This is my can.
3. It’s near the window.
4. She has a blue pen.
5. A girl is in the garden.
Chương trình tiếng Anh lớp 2 mới tập trung phát triển toàn diện 4 kỹ năng (Nghe, Nói, Đọc, Viết) thông qua các chủ đề gần gũi như gia đình, trường học, thời tiết, và con vật. Trọng tâm là xây dựng nền tảng từ vựng cơ bản, mẫu câu giao tiếp đơn giản (thì hiện tại đơn/tiếp diễn), phản xạ tự nhiên và phát âm chuẩn ngay từ đầu.
Tương tự tiếng Anh lớp 1, chương trình tiếng Anh lớp 2 các con sẽ tiếp tục học phát âm chữ cái và thêm các âm mới theo bảng IPA như: sh, er,…
Tiếng Anh lớp 1 | Tiếng Anh lớp 2 | |
Phát âm (Phonic) | a, b, c, d, e, f, g, h, i, l, m, n, o, w | p, k, s, r, q, x, i, v, y, z, er, sh |
Ngữ pháp | Các mẫu câu đơn về: 1. Chào hỏi gặp mặt, tạm biệt. 2. Nói về sự tồn tại của vật ở gần ở xa hoặc thuộc sở hữu của mình. 3. Sở thích của bản thân. 4. Yêu cầu nhìn, chạm, chỉ tay. 5. Hỏi và trả lời về số lượng, v.v… | Các mẫu câu gồm câu hỏi và câu trả lời như: 1. Câu hỏi nghi vấn Is there/ Is it/ Do you/ Can you…? Yes/ No,…. 2. Câu hỏi với What (cái gì) What number/ What’s he doing,.? 3. Câu hỏi với Where (ở đâu) Where are the …. ? 4. Câu hỏi How old (tuổi tác) |
Từ vựng | Các từ theo bức tranh chủ đề và chữ cái được học. | Các từ theo bức tranh chủ đề và chữ cái được học. |
Khi học tiếng Anh lớp 2, các kỹ năng nghe nói đọc viết của con sẽ được nâng cao hơn, cụ thể là:
Kỹ năng | Tiếng Anh lớp 1 | Tiếng Anh lớp 2 |
Nghe | Nghe câu đơn, nhắc lại hoặc đọc nhẩm hoặc chọn đáp án đúng. | Nghe câu dài, nhắc lại hoặc đọc nhẩm hoặc chọn đáp án đúng. |
Nói | Nói 1 câu đơn theo cấu trúc mẫu. | Nói hoặc kết hợp hỏi, trả lời theo cấu trúc mẫu. |
Đọc | Đọc nhẩm theo mẫu. | Đọc nhẩm theo mẫu, đọc và khoanh tròn hoặc tích chọn câu đúng, nối tranh hoặc từ. |
Viết | Luyện viết chữ cái theo mẫu có nét chấm sẵn. | Nhìn chữ cái mẫu và luyện viết không có nét chấm sẵn. Điền chữ cái hoàn thành từ vựng. |
– Chương trình học đa dạng: Bao gồm các khóa học bổ trợ kiến thức, kỹ năng, luyện thi vào lớp 6, 9, 10, thi THPT quốc gia, và luyện thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) vào các trường ĐHQG, Bách Khoa.
– Chất lượng giảng dạy: Quy tụ đội ngũ giáo viên nổi tiếng, nhiều kinh nghiệm, giúp học sinh nắm vững kiến thức và kỹ năng.
– Chương trình chuẩn: Luyện Thi Tốt là nền tảng cung cấp các khóa học online được chứng nhận hợp chuẩn với chương trình Giáo dục phổ thông 2018.
– Tiện ích học tập: Hỗ trợ học trực tuyến, linh hoạt về thời gian, tích hợp trên nhiều thiết bị (máy tính, điện thoại, máy tính bảng).
Trong nhiều năm qua, Luyện Thi Tốt đã không ngừng khẳng định vị trí và chất lượng trong lĩnh vực đào tạo trực tuyến cho học sinh khi nhận được sự tin tưởng của hàng ngàn học sinh theo học, số lượng học sinh đạt HSG, thi đậu vào các trường chuyên, lớp chọn và tỉ lệ thi đỗ đại học đang không ngừng tăng qua từng năm. Đây là những thành tích đáng tự hào mà chúng tôi đã đạt được sau nhiều năm cố gắng.
Luyện Thi Tốt giúp học sinh nâng cao năng lực học tập, tự chủ thời gian và tự tin trong thời đại số.
Reply to Comment